Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ khờ khạodanh từA stupid person; an idiot; a fool.
- Hạt morondanh từA hypothetical particle whose existence and configuration can make a moral judgment true.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moronDạng gốc (base form)
- moronsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| complete moron | Kẻ ngốc nghếch | |
| total moron | Đồ ngốc hoàn toàn | |
| utter moron | Kẻ đại ngốc | |
| moron in a hurrydanh từ | danh từ | Các người giả định được sử dụng trong cuộc kiểm tra pháp lý liên quan đến nhãn hiệu; "kẻ ngốc vội vàng" là người duy nhất có thể tưởng tượng một cách hợp lý rằng có thể nhầm lẫn giữa hai nhãn hiệu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thiểu năng trí tuệ nhẹ
- A person of mild mental subnormality in the former classification of mental retardation, having an intelligence quotient of 50–70.
Ví dụ
- . , . , , .Ông Borelli, ông Borelli, với tất cả sự tôn trọng, ông là một kẻ ngốc đến mức kinh khủng.
- , !Bạn làm chúng tôi sợ, đồ ngốc
- .Bạn nên tránh xa cái tôn giáo đó đi trước khi bạn biến thành một đứa ngu xuẩn.
Họ từ (word family)
cùng gốc moronNguồn gốc (etymology)
danh từ
Từ mới đặt ra năm 1910
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổμωρόνmōrón