Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kẻ ngốc, đồ ngốcdanh từA fool, an idiot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- imbecileDạng gốc (base form)
- imbecilesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 1
Người khờ dại
- A person with limited mental capacity who can perform tasks and think only like a young child, in medical circles meaning a person who lacks the capacity to develop beyond the mental age of a normal five- to seven-year-old child.
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc imbecileNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiimbécile
- từ tiếng Latinhimbēcillus“weak, feeble”
Ví dụ
- “ ?” . “ , guv’nor? super-rats?” . “ , !”“Một con chuột nhặt lon nước rồi ném vào tôi sao?” ông Big hét lên. / “Một con chuột lớn hả sếp? Một trong lũ siêu chuột á?” Thumbs gợi ý. / “Nó rơi trúng đầu tao, đồ ngốc!”
- .Hành vi quan hệ tình dục trái pháp luật với một người phụ nữ mà hắn biết là đần độn hoặc tâm thần là một tội phạm.
- , .Và rồi đám đông ngốc nghếch dưới boong tàu bắt đầu trò vui của họ, và tôi chẳng thể thấy gì ngoài khói.