Dịch

pavo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpabo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Gà tâydanh từturkey
  2. Chim côngdanh từpeacock
  3. Đô ladanh từbuck (dollar)
  4. Đồng eurodanh từeuro

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pavoDạng gốc (base form)
  2. pavosSố nhiều (plural)
  3. pavazoDạng chỉ lớn (augmentative)

Cụm từ (phrase)

pavo asadoGà tây quay
pavo de navidadGà tây Giáng Sinh
pavo rellenoGà tây nhồi
servir pavoDọn thịt gà tây
pavo realdanh từ, danh từ riêngCông
moco de pavodanh từSnood (vạt da đỏ trên mỏ gà tây đực)
edad del pavodanh từTuổi dậy thì, tuổi lúng túng
no ser moco de pavođộng từKhông có gì để hắt hơi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Gã ngốc
  1. Gã ngốc, kẻ khờmoron, airhead, dummy, dope (dumb man)

Ví dụ

  • .Chủ nhà cắt gà tây cho khách.
  • .Lông vũ của con chim công đó thật đáng kinh ngạc.
  • .Một con gà tây hơi lớn hơn một con gà.

AI