pavo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈpabo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Gà tâydanh từturkey
- Chim côngdanh từpeacock
- Đô ladanh từbuck (dollar)
- Đồng eurodanh từeuro
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| pavo asado | Gà tây quay | |
| pavo de navidad | Gà tây Giáng Sinh | |
| pavo relleno | Gà tây nhồi | |
| servir pavo | Dọn thịt gà tây | |
| pavo realdanh từ, danh từ riêng | danh từ, danh từ riêng | Công |
| moco de pavodanh từ | danh từ | Snood (vạt da đỏ trên mỏ gà tây đực) |
| edad del pavodanh từ | danh từ | Tuổi dậy thì, tuổi lúng túng |
| no ser moco de pavođộng từ | động từ | Không có gì để hắt hơi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gã ngốc
- Gã ngốc, kẻ khờmoron, airhead, dummy, dope (dumb man)
Ví dụ
- .Chủ nhà cắt gà tây cho khách.
- .Lông vũ của con chim công đó thật đáng kinh ngạc.
- .Một con gà tây hơi lớn hơn một con gà.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc pavoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung