Dịch

turkey

A1danh từ (noun)
Hay gặp
UK/ˈtɜːki/US/ˈtɝki/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Gà tây, gà tây nhàdanh từđếm được (countable)A domesticated bird of Meleagris gallopavo domesticus.
  2. Thịt gà tâydanh từkhông đếm được (uncountable)The flesh or meat of this bird eaten as food.
  3. Thất bại, tác phẩm thất bạidanh từđếm được (countable)A failure.
  4. Gà tây hoang, gà tây rừngdanh từđếm được (countable)A wild turkey of Meleagris gallopavo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. turkeyDạng gốc (base form)
  2. turkeysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cold turkeydanh từ, trạng từ, động từCai nghiện đột ngột
roast turkeyThịt gà tây quay
talk turkeyđộng từNói chuyện thẳng thắn
turkey breastỨc gà tây
wild turkeydanh từGà tây, gà lôi
turkey bacondanh từThịt xông khói giả được chế biến từ gà tây hun khói, cắt nhỏ và cải tạo
Republic of Turkeydanh từ riêngCộng hòa Thổ Nhĩ Kỳ
turkey shootdanh từCuộc thi săn bắn, sử dụng súng trường hoặc súng ngắn, trong đó gà tây hoang dã là con mồi; một cuộc thi thiện xạ trong đó con gà tây là giải thưởng

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Chim dạng gà tây
  1. đếm được (countable)With a distinguishing word: a bird resembling the Meleagris gallopavo (for example, the brush turkey or bush turkey (Alectura lathami), and the water turkey (Anhinga anhinga)).

Ví dụ

  • ! , . ' , .Đó là một con gà tây! Nó không đời nào đứng vững trên đôi chân của mình, con chim đó ấy. Đôi chân nó sẽ gãy rập ngay lập tức, như những que sáp niêm phong.
  • , .Cả tuần sau Lễ Tạ ơn, tôi ăn bánh mì kẹp thịt gà tây cho bữa trưa.
  • .Bộ phim đó là một thất bại thảm hại.

AI