ganso
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈɡanso/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngốc nghếch, chậm chạptính từstupid, slow-witted
- Con ngỗngdanh từgoose, gander
- Kẻ ngốc, kẻ chậm chạpdanh từidiot, fool (stupid or slow-witted person)
- Kẻ pha trò, người hề hướcdanh từclown, jokester
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ganso común | Ngỗng hoang dã (Anser anser) | |
| ganso bravodanh từ | danh từ | Ngỗng xám |
| ganso andinodanh từ | danh từ | Ngỗng Andean (Chloephaga melanoptera) |
| ganso blancodanh từ | danh từ | Ngỗng tuyết |
| paso de gansodanh từ | danh từ | Bước đi ngỗng |
| ganso egipciodanh từ | danh từ | Ngỗng Ai Cập |
| pata de gansodanh từ | danh từ | pes anserinuschưa dịch |
| ganso del Nilodanh từ | danh từ | Ngỗng Ai Cập |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Gà tây
- turkey
Họ từ (word family)
cùng gốc gansoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy đang cho con ngỗng của mình ăn bằng sức ép.
- .Anh ấy xua đuổi con ngỗng và đóng cửa.
- .Đừng giết con ngỗng đẻ trứng vàng.