Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Kẻ ngốc, người ngu xuẩn, kẻ khờdanh từA person who makes stupid decisions; a fool.
- Ngu ngốc, ngớ ngẩn, đần độntính từIdiotic, stupid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- idiotDạng gốc (base form)
- idiotsSố nhiều (plural)
- more idiotSo sánh hơn (comparative)
- most idiotSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feel like an idiot | Cảm thấy mình như kẻ ngốc | |
| idiot boxdanh từ | danh từ | Màn hình tivi |
| look like an idiot | Trông như một kẻ ngốc | |
| make an idiot of someone | Biến ai đó thành trò hề | |
| useful idiotdanh từ | danh từ | Kẻ ngốc hữu dụng |
| village idiotdanh từ | danh từ | Kẻ ngốc của làng |
| idiot-prooftính từ, động từ | tính từ, động từ | Không thể bị lạm dụng ngay cả bởi những người dùng ngu ngốc hoặc bất cẩn nhất |
| idiot taxdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với stupid tax |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Kẻ ngốc
- A person of low general intelligence.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc idiotNguồn gốc (etymology)
idi--ot
- từ tiếng Anh trung đạiidiote
- từ tiếng Pháp cổidiote
- từ tiếng Latinhidiota
Cùng gốc (doublet)idiota
Ví dụ
- . .Anh ấy nghĩ những người không thích cricket là những kẻ ngốc. Sau đó anh ấy gây gổ với những người thích bóng đá.
- .Chỉ có kẻ ngốc mới trượt kỳ thi này.
- .Hành vi giao cấu trái pháp luật của một người đàn ông với một phụ nữ mà người đó biết là bị thiểu năng trí tuệ hoặc đần độn cấu thành tội phạm.