Dịch

idiot

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)
UK/ˈɪdiət/US/ˈɪˌdiət/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kẻ ngốc, người ngu xuẩn, kẻ khờdanh từA person who makes stupid decisions; a fool.
  2. Ngu ngốc, ngớ ngẩn, đần độntính từIdiotic, stupid.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. idiotDạng gốc (base form)
  2. idiotsSố nhiều (plural)
  3. more idiotSo sánh hơn (comparative)
  4. most idiotSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feel like an idiotCảm thấy mình như kẻ ngốc
idiot boxdanh từMàn hình tivi
look like an idiotTrông như một kẻ ngốc
make an idiot of someoneBiến ai đó thành trò hề
useful idiotdanh từKẻ ngốc hữu dụng
village idiotdanh từKẻ ngốc của làng
idiot-prooftính từ, động từKhông thể bị lạm dụng ngay cả bởi những người dùng ngu ngốc hoặc bất cẩn nhất
idiot taxdanh từĐồng nghĩa với stupid tax

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kẻ ngốc
  1. A person of low general intelligence.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người đần độn

Nguồn gốc (etymology)

idi--ot

  1. từ tiếng Anh trung đạiidiote
  2. từ tiếng Pháp cổidiote
  3. từ tiếng Latinhidiota

Cùng gốc (doublet)idiota

Ví dụ

  • . .Anh ấy nghĩ những người không thích cricket là những kẻ ngốc. Sau đó anh ấy gây gổ với những người thích bóng đá.
  • .Chỉ có kẻ ngốc mới trượt kỳ thi này.
  • .Hành vi giao cấu trái pháp luật của một người đàn ông với một phụ nữ mà người đó biết là bị thiểu năng trí tuệ hoặc đần độn cấu thành tội phạm.

AI