Dịch

dumbass

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ đần độn, đồ ngudanh từA stupid or foolish person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumbassDạng gốc (base form)
  2. dumbassesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dumbass ideaÝ tưởng ngu xuẩn
dumbass mistakeSai lầm ngớ ngẩn
dumbass moveNước đi ngu ngốc
fucking dumbassĐồ đại ngu chết tiệt
total dumbassKẻ cực kỳ ngu ngốc

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngu ngốc
  1. Ngu ngốc, đần độnStupid, foolish.

Ví dụ

  • .Đồ ngốc đó cầm chìa khóa xe của tôi đi mất và để lại chìa khóa của cô ta.
  • !Tên tài xế ngu ngốc đó đã làm hỏng xe của tôi!
  • , !Câm họng lại đi, đồ ngu!

AI