Nghĩa chính
- Cứng rắn, không khoan nhượng và không linh hoạttính từTough, uncompromising and inflexible.
- Người cứng rắn và hiếu chiếndanh từA tough and combative person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hard-assDạng gốc (base form)
- hard-assesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hard-assedtính từ | tính từ | Của một người: có tính cách rất khó tính; là một người theo chủ nghĩa hoàn hảo |
| hard-asserydanh từ | danh từ | Phẩm chất của một người cứng rắn (một người cứng rắn và hiếu chiến) |