Dịch

dumb

B2tính từ (adjective)động từ (verb)trạng từ (adverb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Ngu ngốc, ngớ ngẩn, đần độntính từStupid.
  2. Vô nghĩa, ngớ ngẩntính từPointless, foolish, lacking intellectual content or value.
  3. Làm đần độn, làm ngu ngốcđộng từngoại động từ (transitive)To make stupid.
  4. Cực kỳ, hết sứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Very, extremely.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumbNguyên thể (infinitive)
  2. dumbsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. dumbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. dumbingPhân từ I (present participle)
  5. dumberSo sánh hơn (comparative)
  6. more dumbSo sánh hơn (comparative)
  7. dumbestSo sánh nhất (superlative)
  8. most dumbSo sánh nhất (superlative)

12 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 9
Động từ (verb) 3
Không thông minh
  1. Not equipped with intelligent behavior or processing capabilities of its own.

Ví dụ

  • ! !Cậu ngốc quá! Đến nướng bánh mì mà cậu cũng không biết làm!
  • ! ! !Ngớ ngẩn thật đấy! Chúng ta đang đi vòng quanh rồi! Lẽ ra chúng ta nên hỏi đường từ một tiếng trước!
  • , , điếc, câm và mù

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngu ngốc
Vô nghĩa
Không thông minh
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidumb“silent, speechless, mute, ineffectual”
  2. từ tiếng Anh cổdumb“silent, speechless, mute, unable to speak”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*dumb
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidumben
  2. từ tiếng Anh cổ*dumbian
  3. từ tiếng German nguyên thủy*dumbijaną

AI