dumbness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Tính ngu ngốc hoặc ngu ngốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being stupid or foolish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dumbnessDạng gốc (base form)
- dumbnessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artificial dumbnessdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với artificial stupidity |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trạng thái bị câm: nghĩa là không giao tiếp bằng giọng nói
- không đếm được (uncountable)Trạng thái bị câm: nghĩa là không giao tiếp bằng giọng nói, dù là do câm lặng có chọn lọc (từ chối nói) hoặc do không thể nói đượcThe state of being mute: that is, of not communicating vocally, whether from selective mutism (refusal to speak) or from an inability to speak.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dumbnessTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidombenesse
- từ tiếng Anh cổdumbnes
Ví dụ
- . .
- .
- .