Dịch

dumbness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tính ngu ngốc hoặc ngu ngốcdanh từkhông đếm được (uncountable)The quality of being stupid or foolish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dumbnessDạng gốc (base form)
  2. dumbnessesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

artificial dumbnessdanh từĐồng nghĩa với artificial stupidity

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trạng thái bị câm: nghĩa là không giao tiếp bằng giọng nói
  1. không đếm được (uncountable)Trạng thái bị câm: nghĩa là không giao tiếp bằng giọng nói, dù là do câm lặng có chọn lọc (từ chối nói) hoặc do không thể nói đượcThe state of being mute: that is, of not communicating vocally, whether from selective mutism (refusal to speak) or from an inability to speak.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidombenesse
  2. từ tiếng Anh cổdumbnes

Ví dụ

  • . .
  • .
  • .

AI