Nghĩa chính
- Không thông minh, tối dạtính từNot intelligent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unintelligentDạng gốc (base form)
- more unintelligentSo sánh hơn (comparative)
- most unintelligentSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc unintelligentĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " ," , " .""Cô gái trẻ đó," anh bất ngờ nói thêm, "là một trong những dạng sống hữu cơ kém thông minh nhất. Tôi thực sự thiếu niềm vui khi không thể tránh được việc gặp gỡ."
- co-workers