Dịch

unintelligent

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không thông minh, tối dạtính từNot intelligent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unintelligentDạng gốc (base form)
  2. more unintelligentSo sánh hơn (comparative)
  3. most unintelligentSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không thông minh

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • " ," , " .""Cô gái trẻ đó," anh bất ngờ nói thêm, "là một trong những dạng sống hữu cơ kém thông minh nhất. Tôi thực sự thiếu niềm vui khi không thể tránh được việc gặp gỡ."
  • co-workers

AI