intelligently
B2trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Sáng dạ, thông minhtrạng từIn an intelligent manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- intelligentlyDạng gốc (base form)
- more intelligentlySo sánh hơn (comparative)
- most intelligentlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| artificially intelligentlytrạng từ | trạng từ | Bằng hoặc thông qua trí tuệ nhân tạo |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , . . . " ".lao vào cuộc hỗn chiến với những lời nhảm nhí vô nghĩa, giả vờ như đang nói chuyện một cách thông minh bằng tiếng Tigrinya. Chúng tôi đã có rất nhiều niềm vui như thế. Lớp học cũng rất thích học các cụm từ tiếng Mỹ. Một trong những câu yêu thích của họ là Diddly Jack Squat.
- ? ?Chúng ta được thiết kế một cách thông minh ư? Vậy tại sao răng khôn lại gây ra cho chúng ta nhiều vấn đề đến mức phải nhổ bỏ chúng?
- .Hãy mở rộng tầm nhìn của bạn để khi bạn ngày càng có khả năng tự chăm sóc bản thân, bạn sẽ hành động một cách khôn ngoan.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sáng dạ