Dịch

cleverly

B2trạng từ (adverb)
UK/ˈklɛvəli/US/ˈklɛvɚli/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tài tình, khôn khéotrạng từWittily; in a tricky manner.
  2. Khôn ngoan, khéo léotrạng từIntelligently directed to a purpose.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cleverlyDạng gốc (base form)
  2. more cleverlySo sánh hơn (comparative)
  3. most cleverlySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cleverly manipulateKhéo léo thao túng

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Hoàn toàn
  1. Completely, fully.

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy đùa cợt khéo léo với từng vị khách.
  • , .Một cách khôn khéo, anh ta tìm cách lấy lòng tất cả các vị khách quan trọng.
  • “ a-goin' Mose ' a-waitin' . .”Tôi không đời nào để bé Mose phải thức ở đây đến nửa đêm đợi các người vắt sữa bò đâu. Trời đã khá tối rồi.

AI