Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tài tình, khôn khéotrạng từWittily; in a tricky manner.
- Khôn ngoan, khéo léotrạng từIntelligently directed to a purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cleverlyDạng gốc (base form)
- more cleverlySo sánh hơn (comparative)
- most cleverlySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cleverly manipulate | Khéo léo thao túng |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Hoàn toàn
- Completely, fully.
Họ từ (word family)
cùng gốc cleverlyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đùa cợt khéo léo với từng vị khách.
- , .Một cách khôn khéo, anh ta tìm cách lấy lòng tất cả các vị khách quan trọng.
- “ a-goin' Mose ' a-waitin' . .”Tôi không đời nào để bé Mose phải thức ở đây đến nửa đêm đợi các người vắt sữa bò đâu. Trời đã khá tối rồi.