Nghĩa chính
Thêm 8 nghĩa- Thông minhtính từNimble with hands or body; dexterous; skillful; adept.
- Thông minh, sáng dạtính từQuick to understand, learn, and devise or apply ideas; intelligent.
- Nhanh trí, tháo vát, khôn ngoantính từMentally quick and resourceful; skilled at achieving what one wants in a mentally agile and inventive way.
- Sắc sảo, lanh lợi, hóm hỉnhtính từSmart, intelligent, or witty; mentally quick or sharp.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cleverDạng gốc (base form)
- clevererSo sánh hơn (comparative)
- more cleverSo sánh hơn (comparative)
- cleverestSo sánh nhất (superlative)
- most cleverSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- clever at sthgiỏi việc gìHe's always been clever at crosswords.Anh ấy luôn giỏi giải ô chữ.
- clever at doing sthgiỏi làm gìShe's clever at getting what she wants.Cô ấy giỏi đạt được điều mình muốn.
- clever with sthkhéo tay cái gìHe's clever with his hands.Anh ấy khéo tay.
- it is clever of sb to do sthai khéo làm gìIt was clever of him to have spotted the mistake.Anh ấy khéo khi phát hiện ra lỗi sai.
- it is clever to do sthkhéo làm gì'Young people think it's clever to do that sort of thing, and it isn't,' she said.Người trẻ nghĩ làm kiểu đó là khéo, nhưng không phải đâu", cô ấy nói.
- clever of sbai khéoLetting him think it was his idea was very clever of you.Để anh ấy nghĩ đó là ý tưởng của anh ấy thì bạn khéo thật.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| clever idea | Ý tưởng thông minh | |
| clever person | Người thông minh | |
| clever trick | Mẹo tài tình | |
| clever way | Cách khôn khéo | |
| too clever by halftính từ | tính từ | (Mỉa mai) Quá ư là thông minh |
| box cleverđộng từ | động từ | Hành động khôn ngoan |
| clever dickdanh từ | danh từ | Người khó chịu cố gắng quá mức để gây ấn tượng bằng sự thông minh của họ |
| clever arsedanh từ | danh từ | Người cố gắng hết sức để gây ấn tượng bằng sự thông minh của mình; một con ranh thông minh |
8 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 8
Khôn khéo
- Khôn khéo, thông minhShowing mental quickness and resourcefulness.
Xuất hiện ở từ khác
- smartdễ nhầmcũng nghĩa “thông minh”, nhưng “smart” thường dùng trong ngữ cảnh ngắn gọn, thân thiện.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thông minh
Nhanh trí
Họ từ (word family)
cùng gốc cleverNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạicliver“tenacious”
- từ tiếng Anh cổ*clifer
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*kleuban“to cleave, split”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- khôn ngoan như cáo
- : “ , . ‘ ;’ , ‘ Pilgrim's .’”Lãnh chúa Macaulay từng nói về Bunyan: "Dù có nhiều người thông minh ở nước Anh vào nửa sau thế kỷ XVII, nhưng chỉ có hai bộ óc sáng tạo vĩ đại. Một bộ óc đã tạo nên 'Thiên đường đã mất'; bộ óc kia tạo nên 'Thiên lộ lịch trình'.
- .Đây là một mẹo đơn giản nhưng khôn khéo để giải quyết vấn đề.