Nghĩa chính
- Thần đồngtính từEndowed with one or more talents.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- talentedDạng gốc (base form)
- more talentedSo sánh hơn (comparative)
- most talentedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| talented musician | Nhạc sĩ tài năng | |
| talented writer | Nhà văn tài năng | |
| Talented Tenthdanh từ riêng | danh từ riêng | Tầng lớp lãnh đạo của người Mỹ gốc Phi vào đầu thế kỷ 20, tiêu biểu là cứ mười người đàn ông da đen thì có một người được cho là đã tự học và tham gia vào sự thay đổi xã hội |
| talented orator | Nhà hùng biện tài năng | |
| talented singer | Ca sĩ tài năng | |
| talented actors | Các diễn viên tài năng | |
| talented cellist | Nghệ sĩ cello tài năng | |
| talented artists | Các nghệ sĩ tài năng |
Ví dụ
- .Có những người rất tài năng.
- .Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.
- .Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc talentedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- greatđồng nghĩaNhấn mạnh tài năng hoặc năng khiếu bẩm sinh.