Dịch

talented

B1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thần đồngtính từEndowed with one or more talents.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. talentedDạng gốc (base form)
  2. more talentedSo sánh hơn (comparative)
  3. most talentedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

talented musicianNhạc sĩ tài năng
talented writerNhà văn tài năng
Talented Tenthdanh từ riêngTầng lớp lãnh đạo của người Mỹ gốc Phi vào đầu thế kỷ 20, tiêu biểu là cứ mười người đàn ông da đen thì có một người được cho là đã tự học và tham gia vào sự thay đổi xã hội
talented oratorNhà hùng biện tài năng
talented singerCa sĩ tài năng
talented actorsCác diễn viên tài năng
talented cellistNghệ sĩ cello tài năng
talented artistsCác nghệ sĩ tài năng

Ví dụ

  • .Có những người rất tài năng.
  • .Danh hài tài năng Danny Boon là người Kabyle.
  • .Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI