untalented
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không có tài, bất tàitính từNot talented; lacking in talent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- untalentedDạng gốc (base form)
- more untalentedSo sánh hơn (comparative)
- most untalentedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| completely untalented | Hoàn toàn bất tài | |
| untalented individual | Cá nhân không có tài | |
| untalented person | Người bất tài |
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Không có tài
Họ từ (word family)
cùng gốc untalentedVí dụ
- , , , .Anh là quốc gia hiện đại duy nhất trong số các quốc gia văn minh nơi những kẻ bất tài, không có tước hiệu, không lịch thiệp và những kẻ sở hữu của cải đê tiện nhất lại là niềm ghen tị và kinh ngạc của một bộ phận không nhỏ trong xã hội.