Dịch

untalented

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không có tài, bất tàitính từNot talented; lacking in talent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. untalentedDạng gốc (base form)
  2. more untalentedSo sánh hơn (comparative)
  3. most untalentedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

completely untalentedHoàn toàn bất tài
untalented individualCá nhân không có tài
untalented personNgười bất tài

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Không có tài

Ví dụ

  • , , , .Anh là quốc gia hiện đại duy nhất trong số các quốc gia văn minh nơi những kẻ bất tài, không có tước hiệu, không lịch thiệp và những kẻ sở hữu của cải đê tiện nhất lại là niềm ghen tị và kinh ngạc của một bộ phận không nhỏ trong xã hội.

AI