Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mưu mô, xảo quyệt, láu cátính từSkillful at deceiving others.
- Lén lút, vụng trộmtính từSneaky; surreptitious.
- Khéo léo, điêu luyệntính từRelating to, or characterized by, craft or skill; dexterous.
- Khéo tay, tháo váttính từPossessing dexterity; skilled; skillful.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Họ từ (word family)
cùng gốc crafty1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Ma thuật
- Ma thuật, huyền bíMagical or occult, or allegedly so.
Xuất hiện ở từ khác
- simpletrái nghĩalắm mưu mẹo
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi đã lén nhìn bài của anh ấy khi anh ấy ra khỏi phòng.
- ? tech-averse , . $50 $2?Bạn có thể hình dung một mùa Giáng sinh tương lai nơi bạn tự in mọi món quà thay vì đi mua không? Điều đó có thể sớm thành hiện thực ngay cả ở những gia đình ngại công nghệ nhất, và nó rốt cuộc có thể giúp những người khéo tay hơn trong chúng ta tiết kiệm rất nhiều thời gian và tiền bạc. Tại sao phải mua một chiếc bình hoa 50 đô la khi bạn có thể in một chiếc chỉ với 2 đô la?
- một môn khoa học ma thuật