Dịch

artful

C1tính từ (adjective)
US/ˈɑɹtf(ə)l/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khéo léo, tinh vitính từCharacterized by, or performed with, cleverness or contrivance; clever, ingenious.
  2. Nhân tạo, giả tạotính từNot naturally produced; artificial; imitative.
  3. Điêu luyện, khéo léotính từExhibiting or using much art or skill; dexterous; skilful.
  4. Xảo quyệt, ranh mãnhtính từSkilful at using dishonest or unfair means to achieve a purpose; crafty, cunning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. artfulDạng gốc (base form)
  2. more artfulSo sánh hơn (comparative)
  3. most artfulSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

artful dodgerdanh từNgười xảo quyệt phạm tội nhỏ hoặc cư xử một cách khá vô đạo đức
artful pleadingdanh từViệc nộp đơn theo luật tiểu bang về một yêu cầu bồi thường phát sinh một cách tự nhiên theo luật liên bang

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Uyên bác
  1. Uyên bác, hiểu biếtKnowledgeable about the liberal arts; learned, wise.

Nguồn gốc (etymology)

art“skill that is attained by study, practice, or observation”-ful

Ví dụ

  • , , , , ; […]Học thuyết cho rằng chúng ta có thể khám phá ra các sự thật, phát hiện ra các quá trình ẩn giấu của tự nhiên, bằng sự thao túng ngôn ngữ khéo léo, trái ngược với lẽ thường đến mức một người phải tiến xa trong triết học mới tin được nó; [...]
  • ", ," . , . " longer-headed .["]"Nào, đây là một con chó rất ranh mãnh," ông Boffin nói với vẻ thâm trầm. "Đây là kẻ mưu mô thâm sâu hơn tôi tưởng."
  • .Tom là một kẻ lươn lẹo cáo già đến mức luôn tìm được cách thoát khỏi rắc rối.

AI