Nghĩa chính
- Láu lỉnh, láu cá, tinh ranh; tinh nghịchtính từInclined to trickery; sneaky, devious.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tricksyDạng gốc (base form)
- tricksierSo sánh hơn (comparative)
- tricksiestSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- , […]
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Láu lỉnh