Dịch

trick

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Mánh khóe, mưu mẹo, trò lừadanh từSomething designed to fool, dupe, outsmart, mislead or swindle.
  2. Trò ảo thuật, màn ảo thuậtdanh từA single element of a magician's (or any variety entertainer's) act; a magic trick.
  3. Đánh lừa, lừa gạt, lừa bịpđộng từngoại động từ (transitive)To fool; to cause to believe something untrue; to deceive.
  4. Đánh lừa, xảo quyệt, có mẹo lừatính từInvolving trickery or deception.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. trickNguyên thể (infinitive)
  2. tricksSố nhiều (plural)
  3. trickedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. trickingPhân từ I (present participle)
  5. trickerSo sánh hơn (comparative)
  6. trickestSo sánh nhất (superlative)
  7. trickie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • trick sblừa aiI'd been tricked and I felt stupid.Tôi đã bị lừa và tôi cảm thấy mình thật ngốc.
  • trick your way + adv./prep.lừa để + adv./prep.He managed to trick his way past the security guards.Anh ấy đã lỡ lách qua được mấy người bảo vệ.

19 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 3
Động tác biểu diễn
  1. Động tác biểu diễn, tuyệt chiêuAn entertaining difficult physical action.

Ví dụ

  • .Đây không phải là một trò lừa.
  • , .Và đối với màn ảo thuật tiếp theo, tôi sẽ rút một con gấu túi mũi trần ra khỏi chiếc túi du lịch.
  • ( " " " ") .Các tuyệt chiêu yo-yo liên quan đến kỹ thuật quay tự do (như dắt chó đi dạo và đưa nôi) không thể thực hiện được trong không gian.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mánh khóe
Trò ảo thuật

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạitrikke
  2. từ tiếng Pháp cổ vùng Normandietrique
  3. từ tiếng Thượng Đức trung đạitrechen“to launch a shot at, play a trick on”

AI