engañar
B2động từ (verb)
/enɡaˈɲaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Lừa dối, đánh lừa, lừa gạtđộng từto trick, to deceive, to hoodwink, to cheat
- Phản bội, ngoại tìnhđộng từto cheat on, to be unfaithful to one's spouse
- Đánh úp, làm bất ngờđộng từto blindside
- Tự lừa dối mìnhđộng từto fool oneself, to kid oneself
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể engañarDanh động từ engañandoPhân từ engañado
| Presente | |
|---|---|
| yo | engaño |
| tú | engañas |
| él/ella/Ud. | engaña |
| nosotros | engañamos |
| vosotros | engañáis |
| ellos/Uds. | engañan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| engañar como a un chino | Hoàn toàn đánh lừa hoặc lừa ai đó | |
| el algodón no engaña | Chưa có nghĩa | |
| las apariencias engañan | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- .