Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Điểm mù lái xe, vùng mù ô tôdanh từA driver's field of blindness around an automobile; the side areas behind the driver.
- Điểm mù lái tàu, vùng mù tàu điệndanh từA tram/train driver's field of blindness around a tram (trolley/streetcar) or a train; the side areas behind the tram/train driver.
- Điểm mù, điểm yếudanh từA person's weak point.
- Tấn công bất ngờ, đánh úp phía khuấtđộng từTo attack (a person) on his or her blind side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- blindsideNguyên thể (infinitive)
- blindsidesSố nhiều (plural)
- blindsidedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- blindsidingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- blindside sbtấn công bất ngờ từ phía sau ai
- be blindsided (by sth)bị làm cho bất ngờ (bởi điều gì)Just when it seemed life was going well, she was blindsided by a devastating illness.Ngay khi tưởng chừng cuộc sống đang tốt đẹp, cô ấy bị một căn bệnh hiểm nghèo tấn công bất ngờ.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| blindside flankerdanh từ | danh từ | Một tiền đạo trong liên đoàn bóng bầu dục, thường là số 6, người liên kết với đội bóng ở phía gần đường biên nhất |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Phía khuất sân
- Phía khuất sân, phía biên hẹpThe space on the side of the pitch with the shorter distance between the breakdown/set piece and the touchline; compare openside.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc blindsideNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ill-effects , , .Không cho thấy chút ảnh hưởng xấu nào từ thời gian nghỉ dưỡng, hậu vệ cánh đã vượt qua ba hậu vệ trong một pha trả bóng chéo góc, trước khi cô bứt phá xuống hành lang phía khuất một phút sau đó.
- .Hàng tiền đạo phụ tham gia scrum ở phía khuất.
- , , . .Điểm không mang tính chiêu trò là Hệ thống Aggro, nơi bạn thu hút hỏa lực về phía mình bằng cách hành động hung hăng, trong khi đồng đội của bạn lẻn đi tấn công bất ngờ kẻ địch đang mất tập trung. Aggro phụ thuộc vào độ lớn của vũ khí hiện tại và tần suất bạn hành động hung hăng.