Dịch

take in

A2động từ (verb)
UK/teɪk‿ˈɪn/USnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. tiếp thu, hiểu, nắm bắtđộng từB1ngoại động từ (transitive)To fully absorb or comprehend information or ideas.
  2. lừa dối, lừa gạtđộng từB2ngoại động từ (transitive)To deceive or cheat someone.
  3. chiêm ngưỡng, thưởng thức, đi xemđộng từB2ngoại động từ (transitive)To look at scenery or attend a show or movie.
  4. cho ở nhờ, cưu mang, nhận nuôiđộng từB2ngoại động từ (transitive)To allow a person or animal to live in one's home.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take inNguyên thể (infinitive)
  2. takes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took in (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken in (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking inPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

take in informationTiếp thu thông tin
take in the viewNgắm cảnh
take in handđộng từNhận làm, chịu trách nhiệm làm, chịu cáng đáng
take in turnđộng từĐồng nghĩa với take turns
take in chargecụm từBắt, bắt giam
take in sewingcụm từNhận đồ khâu về nhà làm
take in a dresscụm từKhâu hẹp cái áo
take in lodgerscụm từNhận khách trọ

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Bóp nhỏ
  1. ngoại động từ (transitive)Bóp nhỏ, sửa cho chật lạiTo shorten (a garment) or make it smaller.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tiếp thu
Bắt giữ
Trái nghĩa

Ví dụ

  • , .Khi tiếng còi kết thúc vang lên, mọi thứ giống như ngày xưa khi hàng ngàn cổ động viên Leicester vẫn ngồi yên trên ghế để chiêm ngưỡng những cảnh tượng sẽ sống mãi trong lòng họ, trong khi phía khán đài Chelsea là một khung cảnh hoang tàn trước khi trở thành một biển ghế đỏ không người.
  • .Bà của họ đã mất hàng ngàn đô la vì bị những kẻ lừa đảo xỏ mũi.
  • .Hãy thư giãn và tận hưởng không khí trong lành của đại dương.

AI