Dịch

take in information

UK/ˈteɪk ɪn ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃn̩/US/ˈteɪk ɪn ˌɪn.fɚˈmeɪ.ʃn̩/

Nghĩa chính

  1. Tiếp thu thông tin

Ví dụ

  • .Thật khó để tiếp thu tất cả thông tin đó cùng một lúc.

AI