Dịch

收入

HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: thu nhập
shōu rù

Nghĩa chính

  1. thu nhập, doanh thudanh từMoney received regularly from work, business, or investments.
  2. thu nhận, đưa vàođộng từTo take something in or include it in a collection or record.

Lượng từ (measure word)笔个

Chữ và bộ thủ (character, radical)

收
shōuthu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)6 nét
gather together, collect; harvest
入
rùnhập
Bộ: 入 · nhập (vào)2 nét
enter, come in(to), join

Cụm từ (phrase)

个人收入Thu nhập cá nhân
低收入Thu nhập thấp
增加收入Tăng thu nhập
财政收入Thu ngân sách
高收入Thu nhập cao
月收入Thu nhập hàng tháng
国民收入Thu nhập quốc dân
收入来源Nguồn thu nhập

AI