收入
HSK2
Hay gặpHán-Việt: thu nhập
shōu rù
Nghĩa chính
- thu nhập, doanh thudanh từMoney received regularly from work, business, or investments.
- thu nhận, đưa vàođộng từTo take something in or include it in a collection or record.
Lượng từ (measure word)笔个
Chữ và bộ thủ (character, radical)
收
shōuthu
Bộ: 攴 · phộc (đánh khẽ)6 nét
gather together, collect; harvest入
rùnhập
Bộ: 入 · nhập (vào)2 nét
enter, come in(to), joinNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha