Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- thu nhập, khoản thudanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money received from work, business, or other people's efforts, or coming into a fund, account, or insurance policy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- incomeDạng gốc (base form)
- incomesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on an incomevới mức thu nhậpThese tax changes should help people on low incomes.Những thay đổi về thuế này sẽ giúp những người có thu nhập thấp.
- income from sththu nhập từ cái gìThey lived on the rental income from the property.Họ sống dựa vào thu nhập cho thuê từ bất động sản.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| annual income | Thu nhập hằng năm | |
| generate income | Tạo ra thu nhập | |
| high income | Thu nhập cao | |
| income taxdanh từ | danh từ | Thuế thu nhập |
| low income | Thu nhập thấp | |
| source of income | Nguồn thu nhập | |
| low-incometính từ | tính từ | Không kiếm được nhiều tiền hoặc được thiết kế dành cho những người không kiếm được nhiều tiền |
| high-incometính từ | tính từ | Kiếm nhiều tiền hoặc số tiền cao hoặc được thiết kế dành cho những người kiếm được nhiều tiền |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Thức ăn nạp vào cơ thể
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thức ăn nạp vào cơ thể, chất dinh dưỡng trong thức ănThat which is taken into the body as food; the ingesta; sometimes restricted to the nutritive, or digestible, portion of the food.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc incomeNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiincome
- từ tiếng Anh cổincyme“an in-coming, entrance”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Anh ấy phải tìm công việc tay trái để tăng thu nhập.
- những nguồn sáng và sức mạnh dồi dào hơn đến từ Chúa
- sống quá phạm vi số tiền thu nhập, vung tay quá trán