Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Ra đi, khởi hànhđộng từnội động từ (intransitive)To go out, to set forth, to set out.
- Chi phí, chi phí hoặc kinh phídanh từđếm được (countable)A cost, expenditure, or outlay.
- Hành động hoặc quá trình đi ra ngoài; (đếm được) một ví dụ về điều này; một sự hướng ngoạidanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of going out; (countable) an instance of this; an outgoing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- outgoNguyên thể (infinitive)
- outgoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- outgosSố nhiều (plural)
- outwent (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- outgone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- outgoingPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
6 nghĩa khác
Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Đi xa hơn (ai đó hoặc cái gì đó)
- ngoại động từ (transitive)Đi xa hơn (ai đó hoặc cái gì đó); vượt quá, vượt qua, vượt quaTo go further than (someone or something); to exceed, to go beyond, to surpass.
Ví dụ
- , , / All-Animator; / ,— / Life's : […]
- , ; , , , , , .
- .