Dịch

outgo

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Ra đi, khởi hànhđộng từnội động từ (intransitive)To go out, to set forth, to set out.
  2. Chi phí, chi phí hoặc kinh phídanh từđếm được (countable)A cost, expenditure, or outlay.
  3. Hành động hoặc quá trình đi ra ngoài; (đếm được) một ví dụ về điều này; một sự hướng ngoạidanh từkhông đếm được (uncountable)The act or process of going out; (countable) an instance of this; an outgoing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. outgoNguyên thể (infinitive)
  2. outgoesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. outgosSố nhiều (plural)
  4. outwent (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  5. outgone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  6. outgoingPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

6 nghĩa khác

Động từ (verb) 4
Danh từ (noun) 2
Đi xa hơn (ai đó hoặc cái gì đó)
  1. ngoại động từ (transitive)Đi xa hơn (ai đó hoặc cái gì đó); vượt quá, vượt qua, vượt quaTo go further than (someone or something); to exceed, to go beyond, to surpass.

Ví dụ

  • , , / All-Animator; / ,— / Life's : […]
  • , ; , , , , , .
  • .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

out-go

  1. từ tiếng Anh trung đạioutgon“to go out, depart, leave; to come out, emerge; to escape; to protrude; of a sword: to be drawn; to emanate from (a place); to accompany”
  2. từ tiếng Anh cổūtgān“to go out”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*ūtgān“to go out”

AI