Nghĩa chính
- sự đến, việc đến nơidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reaching a particular place.
- người mới đến, vật mới đếndanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person or thing that has recently arrived.
- sự xuất hiện, sự bắt đầudanh từB2đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The beginning, occurrence, or attainment of something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- arrivalDạng gốc (base form)
- arrivalsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on/upon arrivalkhi đến nơiGuests receive dinner on arrival at the hotel.Khách nhận bữa tối khi đến khách sạn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| arrival timedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với time of arrival |
| new arrival | Người/vật mới đến | |
| on arrival | Khi đến | |
| the arrival of something | Sự xuất hiện của cái gì | |
| dead on arrivaltính từ | tính từ | Được phát hiện đã tử vong khi đến bệnh viện |
| time of arrivaldanh từ | danh từ | Thời điểm mà ai đó hoặc cái gì đó, đặc biệt là tàu, xe buýt hoặc các phương tiện giao thông công cộng khác dự kiến sẽ đến nơi; thời điểm mà nó thực sự đã đến |
| e-arrivaldanh từ | danh từ | Hệ thống máy tính để xử lý người nhập cư vào một quốc gia |
| arrival gatedanh từ | danh từ | Cổng nơi phương tiện vận chuyển hành khách đang đến |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự khởi đầu
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc arrivalVí dụ
- .Nó về sớm sau khi chúng tôi tới.
- , , .Vị trụ trì và các tu sĩ của ông đã tập hợp trong đại sảnh, quan sát với sự ngạc nhiên và niềm tin trẻ thơ màn trình diễn của một pháp sư mới, một người mới đến.
- , ! , dial’s , .Hỡi quý ông, thời gian của cuộc đời thật ngắn ngủi! Để trải qua sự ngắn ngủi đó về cơ bản là quá dài, Nếu cuộc sống trôi theo một điểm quay số, Vẫn kết thúc khi một giờ đến.
Xuất hiện ở từ khác
- appearanceđồng nghĩachỉ việc đến nơi
- comingđồng nghĩaDùng phổ biến hơn cho việc người hoặc vật đến một địa điểm.
- entryđồng nghĩaNhấn mạnh việc đến một nơi hơn là khoảnh khắc bước vào.
- transfertrái nghĩaSự đến nơi đích sau khi hành trình kết thúc.