Nghĩa chính
- Khi đến
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dead on arrivaltính từ | tính từ | Được phát hiện đã tử vong khi đến bệnh viện |
| defective on arrivaltính từ | tính từ | Khi nhận hàng bị hư hỏng hoặc khiếm khuyết đến mức không thể sử dụng được |
| accommodation on arrivaldanh từ | danh từ | Chỗ ở tại khách sạn được cung cấp như một phần giá của kỳ nghỉ trọn gói, hành khách không được thông báo về tên hoặc địa điểm của khách sạn cho đến khi đến khu nghỉ dưỡng |
| visa on arrival | Visa nhập cảnh tại sân bay |
Ví dụ
- .Vui lòng đăng ký nhận phòng khi đến nơi.