Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
defective on arrival
tính từ
(adjective)
UK
/
d
ɪ
ˈ
f
ɛ
k
t
ɪ
v
ɒ
n
ə
ˈɹ
aɪ
.
v
l
̩/
US
/
d
ɪ
ˈ
f
ɛ
k
t
ɪ
v
ɑ
n
ɚˈ
aɪ
v
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Khi nhận hàng bị hư hỏng hoặc khiếm khuyết đến mức không thể sử dụng được
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Upon receipt, damaged or defective to the point of being unusable.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
DOA
AI
1
Khi nhận hàng bị hư hỏng hoặc khiếm khuyết đến mức không thể sử dụng được
1
Khi nhận hàng bị hư hỏng hoặc khiếm khuyết đến mức không thể sử dụng được
1
Khi nhận hàng bị hư hỏng hoặc khiếm khuyết đến mức không thể sử dụng được