Dịch

defective on arrival

tính từ (adjective)
UK/dɪˈfɛktɪv ɒn əˈɹaɪ.vl̩/US/dɪˈfɛktɪv ɑn ɚˈaɪvəl/

Nghĩa chính

  1. Khi nhận hàng bị hư hỏng hoặc khiếm khuyết đến mức không thể sử dụng đượctính từkhông so sánh (not comparable)Upon receipt, damaged or defective to the point of being unusable.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI