DOA
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Tử vong khi đến nơitính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of dead on arrival.
- Hỏng khi vừa nhậntính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of defective on arrival.
Họ từ (word family)
cùng gốc DOAVí dụ
- " ?" , , blanket-covered ."Có một ca tử vong khi đến nơi ở đây à?" Sullivan hỏi mà không chào hỏi, mắt anh nhìn xuống đất trước xe tuần tra, tìm kiếm trong bóng tối cái xác chắc chắn đã được phủ chăn.