Dịch

DOA

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tử vong khi đến nơitính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of dead on arrival.
  2. Hỏng khi vừa nhậntính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of defective on arrival.

Ví dụ

  • " ?" , , blanket-covered ."Có một ca tử vong khi đến nơi ở đây à?" Sullivan hỏi mà không chào hỏi, mắt anh nhìn xuống đất trước xe tuần tra, tìm kiếm trong bóng tối cái xác chắc chắn đã được phủ chăn.

AI