new arrival
Nghĩa chính
- Người/vật mới đến
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new arrivals | Người mới đến, hàng mới về |
Ví dụ
- .Thành viên mới được cả gia đình chào đón.
Xuất hiện ở từ khác
- arrivalkết hợpngười/vật mới đến
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| new arrivals | Người mới đến, hàng mới về |