Dịch

incoming

B1TOEICtính từ (adjective)thán từ (interjection)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đang đếntính từkhông so sánh (not comparable)Coming (or about to come) in; arriving.
  2. Sắp nhậm chức, kế nhiệmtính từkhông so sánh (not comparable)Succeeding to an office or other position.
  3. Đạn tới!thán từA warning that something is coming towards the addressee, especially enemy artillery fire.
  4. Sự đi vào, sự đếndanh từđếm được (countable)The act of coming in; arrival.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. incomingDạng gốc (base form)
  2. incomingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

stitch incomingcụm từDấu hiệu cho thấy một tuyên bố, video hoặc bài đăng có khả năng gây ra phản ứng chỉ trích, chế nhạo hoặc phản ứng từ người dùng khác
incoming freshmenTân sinh viên sắp nhập học
incoming freshmanTân sinh viên

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đạn đối phương
  1. không đếm được (uncountable)Đạn đối phương, hỏa lực đối phươngEnemy fire directed at oneself.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đang đến
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, thán từ

incoming

danh từ

incoming

  1. từ tiếng Anh trung đạiincomming

Ví dụ

  • single-imaging . , . , .Thấu kính đơn của mắt động vật có vú mang lại một số lợi thế thị giác rõ rệt. Những thấu kính như vậy có thể tiếp nhận photon từ nhiều góc độ, làm tăng độ nhạy sáng. Chúng cũng có độ phân giải không gian cao, phân giải các hình ảnh đi vào với chi tiết cực nhỏ.
  • .Tân thủ tướng đã tổ chức một cuộc họp báo.
  • . artillery's .Tôi sẽ không bao giờ quên hình ảnh những pháo thủ đứng bên pháo bắn trả trong khi đạn đối phương đang bắn tới tấp khắp nơi. Đó là nhiệm vụ của pháo binh.

AI