Dịch

coming

A2danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. sắp tới, tớitính từA2không so sánh (not comparable)happening or arriving soon in the near future
  2. sự đến, sự xuất hiện, sự ra đờidanh từB2the arrival or beginning of someone, something, or a new period

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. comingDạng gốc (base form)
  2. comingsSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • the coming of sth/sbsự đến/sự xuất hiện của ai/cái gì

3 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Mới nổi
  1. không so sánh (not comparable)Mới nổi, đang lênNewly in fashion; advancing into maturity or achievement.

Ví dụ

  • […] , , , , , , […]... của tất cả những điều nhỏ bé tụ tập quanh những lần đến, ở lại và đi...
  • .Chúng tôi mong đợi những điều tuyệt vời từ bạn trong năm tới.
  • .Ví công thái học là xu hướng sắp tới.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sắp tới
Khác

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ

come-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạicoming
động từ, thán từ

come-ing

  1. từ tiếng Anh trung đạicominge
  2. từ tiếng Anh cổcumende
  3. từ tiếng German nguyên thủy*kwemandz

AI