Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- sắp tới, tớitính từA2không so sánh (not comparable)happening or arriving soon in the near future
- sự đến, sự xuất hiện, sự ra đờidanh từB2the arrival or beginning of someone, something, or a new period
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- comingDạng gốc (base form)
- comingsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- the coming of sth/sbsự đến/sự xuất hiện của ai/cái gì
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Động từ (verb) 1
Mới nổi
- không so sánh (not comparable)Mới nổi, đang lênNewly in fashion; advancing into maturity or achievement.
Ví dụ
- […] , , , , , , […]... của tất cả những điều nhỏ bé tụ tập quanh những lần đến, ở lại và đi...
- .Chúng tôi mong đợi những điều tuyệt vời từ bạn trong năm tới.
- .Ví công thái học là xu hướng sắp tới.
Xuất hiện ở từ khác
- arrivalđồng nghĩathông dụng, ít trang trọng hơn
Họ từ (word family)
cùng gốc comingNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung