Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
coming through
thán từ
(interjection)
US
/ˈ
k
ʌ
m
ɪ
ŋ
ˈ
θ
ɹ
u
/
Nghĩa chính
1
Nước sôi
thán từ
Used to order someone to give clear passage.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
make way
out of my way
Ví dụ
Am
I
coming
through
okay
?
Am
I
coming
through
?
Excuse
me
,
I'm
coming
through
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Nước sôi
1
Nước sôi
1
Nước sôi