Dịch

forthcoming

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sắp đến; sắp tớitính từkhông so sánh (not comparable)Approaching or about to take place.
  2. Sẵn có, có sẵntính từAvailable when needed; in place, ready.
  3. Sự xuất hiện, sự lộ diệndanh từAn act of coming forth.
  4. Phân từ hiện tại và danh động từ của forthcomeđộng từpresent participle and gerund of forthcome

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. forthcomingDạng gốc (base form)
  2. forthcomingsSố nhiều (plural)
  3. more forthcomingSo sánh hơn (comparative)
  4. most forthcomingSo sánh nhất (superlative)

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Sẵn lòng chia sẻ
  1. Sẵn lòng chia sẻ, cởi mởWilling to co-operate or provide information; candid, frank, responsive.

Ví dụ

  • , , .Đội khách bắt đầu giữ thế trận cao hơn nhiều, vượt qua và di chuyển với sự khẩn trương hơn, và phần thưởng của họ sắp đến.
  • , , 15.Đáng tiếc là sự ủng hộ của công chúng không đáp ứng đủ mức cần thiết, và các chuyến tàu đã bị hủy bỏ từ ngày 15 tháng 9.
  • , .Khi tôi giải thích lý do mình cần biết, cô ấy đã thực sự cởi mở chia sẻ.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiforth commyng
  2. từ tiếng Anh cổforþcuman“to come forth, come forward”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*per-“before, in front; first”
động từ

forthcome-ing

AI