Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Hòa đồng, thích giao thiệp, hay giao dutính từTending to socialize or be social.
- Vui vẻ, cởi mở, rôm rảtính từOffering opportunities for conversation; characterized by much conversation.
- Người thích giao thiệpdanh từA sociable person.
- Xe ngựa bốn bánhdanh từA four-wheeled open carriage with seats facing each other.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sociableDạng gốc (base form)
- sociablesSố nhiều (plural)
- more sociableSo sánh hơn (comparative)
- most sociableSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sociable atmosphere | Không khí vui vẻ | |
| sociable person | Người hòa đồng | |
| sociable numberdanh từ | danh từ | Các dãy số có tính chất là tổng các ước của mỗi số, không bao gồm chính nó, bằng số tiếp theo trong dãy; trong trường hợp số cuối cùng của dãy thì tổng các ước, không bao gồm số đó, bằng số đầu tiên của dãy |
| sociable weaverdanh từ | danh từ | Loài chim dệt xây tổ tổng hợp, Philetairus socius |
| necktie sociabledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với necktie party |
| sociable weaverbirddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sociable weaver |
| sociable ploverdanh từ | danh từ | A plover, Vanellus gregarius.chưa dịch |
| sociable lapwingdanh từ | danh từ | A plover, Vanellus gregarius.chưa dịch |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Có thể kết hợp
- Có thể kết hợp, liên kếtCapable of being, or fit to be, united in one body or company; associable.
Ví dụ
- , .Anh ấy thường khá trầm tính, nhưng trở nên cởi mở hơn nhiều khi ở bên phụ nữ.
- buổi tiệc vui vẻ
- .Chúng là những bộ phận có thể kết hợp thành một thể thống nhất.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc sociableNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạisociable
- từ tiếng Latinhsociābilis
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- socialdễ nhầm, đồng nghĩaChỉ nét tính cách của một người cởi mở, thích gặp gỡ và trò chuyện với người khác.