Dịch

sociable

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Hòa đồng, thích giao thiệp, hay giao dutính từTending to socialize or be social.
  2. Vui vẻ, cởi mở, rôm rảtính từOffering opportunities for conversation; characterized by much conversation.
  3. Người thích giao thiệpdanh từA sociable person.
  4. Xe ngựa bốn bánhdanh từA four-wheeled open carriage with seats facing each other.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sociableDạng gốc (base form)
  2. sociablesSố nhiều (plural)
  3. more sociableSo sánh hơn (comparative)
  4. most sociableSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

sociable atmosphereKhông khí vui vẻ
sociable personNgười hòa đồng
sociable numberdanh từCác dãy số có tính chất là tổng các ước của mỗi số, không bao gồm chính nó, bằng số tiếp theo trong dãy; trong trường hợp số cuối cùng của dãy thì tổng các ước, không bao gồm số đó, bằng số đầu tiên của dãy
sociable weaverdanh từLoài chim dệt xây tổ tổng hợp, Philetairus socius
necktie sociabledanh từĐồng nghĩa với necktie party
sociable weaverbirddanh từĐồng nghĩa với sociable weaver
sociable ploverdanh từA plover, Vanellus gregarius.chưa dịch
sociable lapwingdanh từA plover, Vanellus gregarius.chưa dịch

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 2
Danh từ (noun) 3
Có thể kết hợp
  1. Có thể kết hợp, liên kếtCapable of being, or fit to be, united in one body or company; associable.

Ví dụ

  • , .Anh ấy thường khá trầm tính, nhưng trở nên cởi mở hơn nhiều khi ở bên phụ nữ.
  • buổi tiệc vui vẻ
  • .Chúng là những bộ phận có thể kết hợp thành một thể thống nhất.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp trung đạisociable
  2. từ tiếng Latinhsociābilis

Ngôn ngữ khác

AI