Nghĩa chính
- Xoay hoặc đẩy ra ngoài, đặc biệt làtính từTurned or thrust outwards, especially
- Thuộc hoặc đặc điểm tính cách của người hướng ngoại: hướng ngoại, hòa đồngtính từOf or characteristic of the personality of an extrovert: outgoing, sociable.
- Đồng nghĩa với inside-outtính từSynonym of inside-out.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- extrovertedDạng gốc (base form)
- more extrovertedSo sánh hơn (comparative)
- most extrovertedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc extrovertedVí dụ
- ... ... .
- . .
- .
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha