introverted
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Hướng nội, trầm tưtính từThinking about internal or spiritual matters.
- Tự kỉtính từOf or characteristic of the personality of an introvert: thoughtful, reflective.
- Đối xứng nghịchtính từArranged so that two similar words, lines, etc. form the middle of the structure.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- introvertedDạng gốc (base form)
- more introvertedSo sánh hơn (comparative)
- most introvertedSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ...Self-searching ...Tự soi chiếu bằng cái nhìn hướng nội.
- .Một cá nhân hướng ngoại khó có thể hiểu được sự cần thiết buộc người hướng nội phải thích nghi bằng cách đầu tiên hình thành một khái niệm chung.
- , .Trong thể thơ tứ tuyệt đảo ngược hoặc đối xứng nghịch, dòng thứ nhất tương ứng với dòng thứ tư.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa