Dịch

introverted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hướng nội, trầm tưtính từThinking about internal or spiritual matters.
  2. Tự kỉtính từOf or characteristic of the personality of an introvert: thoughtful, reflective.
  3. Đối xứng nghịchtính từArranged so that two similar words, lines, etc. form the middle of the structure.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. introvertedDạng gốc (base form)
  2. more introvertedSo sánh hơn (comparative)
  3. most introvertedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ...Self-searching ...Tự soi chiếu bằng cái nhìn hướng nội.
  • .Một cá nhân hướng ngoại khó có thể hiểu được sự cần thiết buộc người hướng nội phải thích nghi bằng cách đầu tiên hình thành một khái niệm chung.
  • , .Trong thể thơ tứ tuyệt đảo ngược hoặc đối xứng nghịch, dòng thứ nhất tương ứng với dòng thứ tư.

AI