Dịch

sociably

trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Một cách hòa đồng; với sự giao hợp tự do; có thể chuyển đổi; quen thuộc; như một người bạn đồng hànhtrạng từIn a sociable manner; with free intercourse; conversibly; familiarly; as a companion.
  2. Theo xã hội hoặc chuẩn mực xã hộitrạng từAccording to society or societal norms.
  3. Vì mục đích xã hội, trong một hoàn cảnh xã hộitrạng từFor social purposes, in a social situation

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sociablyDạng gốc (base form)
  2. more sociablySo sánh hơn (comparative)
  3. most sociablySo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

AI