Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
impendent
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt
tính từ
impending; threatening
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
imminent
proximate
in the offing
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
impendēns
Họ từ
(word family)
cùng gốc
impendent
impenden
cy
Tình trạng sắp xảy ra
danh từ
impend
Treo qua (ai đó) như một mối đe dọa hoặc nguy hiểm
động từ
Ví dụ
Impendent
horrors
,
threatening
hideous
fall
.
AI
1
Sắp xảy đến
1
Sắp xảy đến
1
Sắp xảy đến