Dịch

impend

động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Treo qua (ai đó) như một mối đe dọa hoặc nguy hiểmđộng từnội động từ (intransitive)To hang over (someone) as a threat or danger.
  2. Đe dọa xảy ra; sắp xảy rađộng từnội động từ (intransitive)To threaten to happen; to be about to happen, to be imminent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impendNguyên thể (infinitive)
  2. impendsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. impendedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. impendingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

impending doomTai ương cận kề

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Bị treo hoặc bị treo lơ lửng trên (cái gì đó)
  1. Bị treo hoặc bị treo lơ lửng trên (cái gì đó); nhô raTo hang or be suspended over (something); to overhang.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhimpendere“to hang over, to weigh out”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu họ
  • ,
  • , .. (עַל־עֵין), , .. (עַל־עֵין), .

AI