Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
impendingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách sắp xảy ra; sắp tới; sắp đến rồi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In an impending manner; forthcomingly; soon to come.
Nguồn gốc
(etymology)
impending
+
-ly
AI
1
Một cách sắp xảy ra
1
Một cách sắp xảy ra
1
Một cách sắp xảy ra