Dịch

impending

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sắp xảy đến, cận kềtính từkhông so sánh (not comparable)Approaching; drawing near; about to happen or expected to happen.
  2. Sự việc cận kề, mối đe dọa trước mắtdanh từSomething that impends or threatens; an expected event.
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của impendđộng từpresent participle and gerund of impend

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. impendingDạng gốc (base form)
  2. impendingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

impending doomTai ương cận kề

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Hiện tại tôi không có thời gian vì hạn chót nộp bài luận sắp tới nơi.
  • .Cơn bão đang ập đến.
  • .Bầu trời đen kịt báo hiệu một cơn bão sắp ập tới.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc impending

AI