Dịch

at hand

cụm giới từ (prepositional phrase)
UK/ət ˈhand/US/ət ˈhænd/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ở gần, trong tầm taycụm giới từWithin easy reach; nearby.
  2. Gần, sắp tớicụm giới từNear; soon.
  3. Đang được xử lý, đang được quan tâmcụm giới từCurrently receiving attention.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

near at handcụm từGần hay gần, xét về khoảng cách
close at handcụm từGần về mặt không gian hoặc thời gian
matter at handdanh từVấn đề hiện tại cần được quan tâm ngay lập tức

Ví dụ

  • .Tom phải tập trung và việc hiện tại phải làm.
  • , .
  • , , , . , , .

AI