Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
matter at hand
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
m
æ
t
ə
ə
t
ˈ
h
a
n
d
/
US
/ˈ
m
æ
t
ɚ
ə
t
ˈ
h
æ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Vấn đề hiện tại cần được quan tâm ngay lập tức
danh từ
The current issue, which requires immediate attention.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
matter at hand
Dạng gốc
(base form)
matter
s at hand
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Okay
,
let's
get
back
to
the
matter
at
hand
.
AI
1
Vấn đề hiện tại cần được quan tâm ngay lập tức
1
Vấn đề hiện tại cần được quan tâm ngay lập tức
1
Vấn đề hiện tại cần được quan tâm ngay lập tức