Dịch

pending

B2tính từ (adjective)giới từ (preposition)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Đang chờ kết luậntính từkhông so sánh (not comparable)Awaiting a conclusion or a confirmation.
  2. Đã bắt đầu chưa hoàn thànhtính từkhông so sánh (not comparable)Begun but not completed.
  3. Trong khi chờgiới từWhile waiting for something; until.
  4. Đang treođộng từpresent participle and gerund of pend

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

pending approvalChờ phê duyệt
pending caseVụ án đang thụ lý
pending decisionQuyết định chờ phê chuẩn
pending investigationĐiều tra đang tiến hành
pending paymentThanh toán chờ xử lý
pending requestYêu cầu đang chờ giải quyết
pending the outcomeTrong khi chờ kết quả
long-pendingtính từKéo dài rất lâu; lâu dài

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Giới từ (preposition) 1
Sắp xảy ra
  1. không so sánh (not comparable)About to happen; imminent or impending.

Họ từ (word family)

cùng gốc pending

Ví dụ

  • , .Trong khi chờ kết quả điều tra, sĩ quan cảnh sát bị đình chỉ công việc.
  • , .Trong quá trình điều tra, sĩ quan cảnh sát bị đình chỉ công việc.
  • .Các cáo buộc vẫn đang chờ.

AI