pendiente
B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/penˈdjente/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Chưa giải quyết, còn tồn đọngtính từpending, outstanding, unfinished
- Treo lơ lửng, rủ xuốngtính từhanging
- Để ý, chú ý, canh chừngtính từattentive, careful
- Mặt dây chuyềndanh từpendant (hanging piece of jewelry)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pendienteDạng gốc (base form)
- pendientesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dejar pendiente | Bỏ lửng, để giải quyết sau | |
| estar pendiente de | Để mắt tới, canh chừng | |
| quedar pendiente | Còn tồn đọng, chưa giải quyết | |
| estar pendienteđộng từ | động từ | Chú ý |
| asignatura pendientedanh từ | danh từ | Công việc còn dang dở |
| tarea pendiente | Công việc còn tồn đọng | |
| pendiente suave | Dốc thoai thoải | |
| asunto pendiente | Vấn đề còn tồn đọng |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Việc tồn đọng
- Việc tồn đọng, việc chưa xongto-do; unresolved or unfinished task, thing, matter, issue or business
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Cô ấy đeo đôi hoa tai hình trái tim.
- . .Hãy để ý điện thoại nhé. Tôi về ngay đây.
- .Ngày mai sẽ đến lượt tôi phải canh chừng lò nướng.