Dịch

pendiente

B1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/penˈdjente/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Chưa giải quyết, còn tồn đọngtính từpending, outstanding, unfinished
  2. Treo lơ lửng, rủ xuốngtính từhanging
  3. Để ý, chú ý, canh chừngtính từattentive, careful
  4. Mặt dây chuyềndanh từpendant (hanging piece of jewelry)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pendienteDạng gốc (base form)
  2. pendientesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

dejar pendienteBỏ lửng, để giải quyết sau
estar pendiente deĐể mắt tới, canh chừng
quedar pendienteCòn tồn đọng, chưa giải quyết
estar pendienteđộng từChú ý
asignatura pendientedanh từCông việc còn dang dở
tarea pendienteCông việc còn tồn đọng
pendiente suaveDốc thoai thoải
asunto pendienteVấn đề còn tồn đọng

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Việc tồn đọng
  1. Việc tồn đọng, việc chưa xongto-do; unresolved or unfinished task, thing, matter, issue or business

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Để ý
Mặt dây chuyền
Hoa tai
Dốc

Ví dụ

  • .Cô ấy đeo đôi hoa tai hình trái tim.
  • . .Hãy để ý điện thoại nhé. Tôi về ngay đây.
  • .Ngày mai sẽ đến lượt tôi phải canh chừng lò nướng.

AI