Dịch

colgante

A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kolˈɡante/

Nghĩa chính

  1. Treo, lơ lửngtính từhanging
  2. Mặt dây chuyềndanh từpendant (hanging piece of jewllery)
  3. Hoa tai thả, khuyên tai dáng dàidanh từpendant (hanging earring)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. colganteDạng gốc (base form)
  2. colgantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

puente colganteCầu treo

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặt dây chuyền
Khác

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Cô gái đeo khuyên tai dài.
  • Mary .Mary đeo một mặt dây chuyền hình giọt nước.
  • .Tôi không còn đeo chiếc mặt dây chuyền này vì nó gây ra vết trầy rách rất khó chịu.

AI