colgante
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/kolˈɡante/
Nghĩa chính
- Treo, lơ lửngtính từhanging
- Mặt dây chuyềndanh từpendant (hanging piece of jewllery)
- Hoa tai thả, khuyên tai dáng dàidanh từpendant (hanging earring)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- colganteDạng gốc (base form)
- colgantesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| puente colgante | Cầu treo |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Cô gái đeo khuyên tai dài.
- Mary .Mary đeo một mặt dây chuyền hình giọt nước.
- .Tôi không còn đeo chiếc mặt dây chuyền này vì nó gây ra vết trầy rách rất khó chịu.