Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Độ dốc, đường dốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area of ground that tends evenly upward or downward.
- Độ nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which a surface tends upward or downward.
- Tỷ lệ dọc-ngangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio of the vertical and horizontal distances between two points lying on the line.
- Đi lên xuống đềuđộng từnội động từ (intransitive)To tend steadily upward or downward.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- on a slopeở trên dốcThe town is built on a slope.Thị trấn được xây dựng trên một con dốc.
- slope of sthsườn của cái gìthe eastern slopes of the Andessườn phía đông của dãy Andes
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Độ dốc tiếp tuyến
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The slope of the line tangent to the curve at the given point.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc slopeNgôn ngữ khác
Ví dụ
- một con dốc dựng đứng
- .Con đường ở điểm đó có độ dốc xuống rất sắc.
- 0.5Độ dốc của đường thẳng này là 0,5.