Dịch

slope

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Độ dốc, đường dốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An area of ground that tends evenly upward or downward.
  2. Độ nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The degree to which a surface tends upward or downward.
  3. Tỷ lệ dọc-ngangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ratio of the vertical and horizontal distances between two points lying on the line.
  4. Đi lên xuống đềuđộng từnội động từ (intransitive)To tend steadily upward or downward.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slopeNguyên thể (infinitive)
  2. slopesSố nhiều (plural)
  3. slopedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slopingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • on a slopeở trên dốcThe town is built on a slope.Thị trấn được xây dựng trên một con dốc.
  • slope of sthsườn của cái gìthe eastern slopes of the Andessườn phía đông của dãy Andes

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 3
Tính từ (adjective) 1
Trạng từ (adverb) 1
Độ dốc tiếp tuyến
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The slope of the line tangent to the curve at the given point.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • một con dốc dựng đứng
  • .Con đường ở điểm đó có độ dốc xuống rất sắc.
  • 0.5Độ dốc của đường thẳng này là 0,5.

AI